Bản dịch của từ 诱虫灯 trong tiếng Việt
诱虫灯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
诱虫灯 (Danh từ)
【yòu chóng dēng】
01
Đèn diệt/thu hút côn trùng ban đêm (dùng ánh sáng — thường là ánh tím/ánh nhìn thấy — để dụ và tiêu diệt các côn trùng ưa sáng); gọi gần bằng 'đèn bắt sâu/đèn bắt côn trùng'.
夜晩用来引诱和捕杀有趋光性的昆虫的灯。可见光和紫外线光等均可作诱虫灯的光源。也叫诱蛾灯。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诱虫灯
yòu
诱
chóng
虫
dēng
灯
Các từ liên quan
诱买
诱人
诱伏
诱供
诱兵
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
灯丝
灯亮儿
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ】【DỤ】
- Các biến thể:
- 誘, 唀, 㕗, 䛻, 𥤃
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,秀
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ一丨ノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
孧
狖
右
又
姷
侑
哊
貁
㕛
迶
祐
蚴
诓
诨
诘
谅
谜
谍
诔
讶
谖
谴
谫
谏
度
㣠
柲
昹
除
省
夈
弫
拯
䧋
栆
㣟
诱惑
诱人
诱发
诱导
引诱
诱饵
诱因
色诱
利诱
诱拐
