Bản dịch của từ 诱骑 trong tiếng Việt

诱骑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

诱骑 (Danh từ)

yòu qí
01

Kỵ binh dụ địch — kỵ binh chuyên dùng để dụ hoặc dẫn dụ quân địch vào bẫy hoặc vị trí bất lợi

诱敌的骑兵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诱骑

yòu

Các từ liên quan

诱买
诱人
诱伏
诱供
诱兵
骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
诱
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【DỤ】
Các biến thể:
誘, 唀, 㕗, 䛻, 𥤃
Hình thái radical:
⿰,讠,秀
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ一丨ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép