Bản dịch của từ 诲导 trong tiếng Việt

诲导

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

诲导 (Động từ)

huì dǎo
01

Dạy bảo, hướng dẫn ai đó cách làm hoặc cách suy nghĩ đúng đắn; thường dùng trong ngữ cảnh lễ giáo, đạo đức.

1.亦作“诲道”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dạy dỗ, chỉ bảo, hướng dẫn để hiểu và làm theo

2.教诲诱导。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诲导

huì

dǎo

Các từ liên quan

诲人不倦
诲人不惓
诲函
诲利
诲化
导习
导产
导从
导仗
诲
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỐI】
Các biến thể:
誨, 𠲯
Hình thái radical:
⿰,讠,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép