Bản dịch của từ 诲问 trong tiếng Việt

诲问

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

诲问 (Danh từ)

huì wèn
01

Sự dạy dỗ, chỉ bảo và hỏi thăm, vừa mang ý nghĩa giáo huấn vừa thể hiện sự quan tâm.

教诲和存问。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诲问

huì

wèn

Các từ liên quan

诲人不倦
诲人不惓
诲函
诲利
诲化
问一答十
问世
问业
问事
诲
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỐI】
Các biến thể:
誨, 𠲯
Hình thái radical:
⿰,讠,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép