Bản dịch của từ 说东忘西 trong tiếng Việt

说东忘西

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuì

ㄕㄨㄟˋshuithanh huyền

说东忘西 (Tính từ)

shuō dōng wàng xī
01

Nói chuyện này quên chuyện kia; hay đãng trí, trí nhớ kém (hay quên)

说了这样忘了那样。形容记忆力差。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 说东忘西

shuō

dōng

wàng

西

Các từ liên quan

说一不二
说一是一说二是二
说七说八
说三分
说三道四
西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
忘乎其形
忘乎所以
西上
西东
西乐
西乞
西乡
说
Bính âm:
【shuì】【ㄕㄨㄟˋ, ㄕㄨㄛ】【THUYẾT, THUYẾT】
Các biến thể:
說, 説, 𧧘
Hình thái radical:
⿰,讠,兑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶ノ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép