Bản dịch của từ 说唱文学 trong tiếng Việt
说唱文学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuì | ㄕㄨㄟˋ | sh | ui | thanh huyền |
说唱文学 (Danh từ)
【shuō chàng wén xué】
01
Thơ-tự sự kết hợp ca nói; một thể loại văn nghệ bình dân vừa kể vừa hát (cổ gọi là biến文、讲唱文学)
韵文散文兼用﹐可以连讲带唱的通俗文艺形式。如古代的变文和诸宫调﹐现代的评弹和大鼓。也叫讲唱文学。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 说唱文学
shuō
说
chàng
唱
wén
文
xué
学
Các từ liên quan
说一不二
说一是一,说二是二
说七说八
说三分
说三道四
唱义
唱书
文丈
文不加点
文不对题
文丐
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【shuì】【ㄕㄨㄟˋ, ㄕㄨㄛ】【THUYẾT, THUYẾT】
- Các biến thể:
- 說, 説, 𧧘
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,兑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶ノ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
説
說
稅
税
祱
説
㽷
裞
㔑
帨
娷
挩
㥨
䭨
閲
䎀
䥃
禴
栎
月
㬦
䢁
嶽
哾
鑰
蚎
诵
诗
谇
讯
诀
评
诔
诫
谮
诉
译
诜
带
娀
盆
昚
咫
韋
宬
柒
俬
㹯
䓉
柳
游说
说话
说明
再说
说谎
据说
听说
传说
小说
说服
胡说
