Bản dịch của từ 说大话使小钱 trong tiếng Việt
说大话使小钱
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuì | ㄕㄨㄛ | sh | uo | thanh ngang |
说大话使小钱 (Thành ngữ)
【shuō dà huà shǐ xiǎo qián】
01
Nói khoác, miệng nói hào phóng nhưng hành động keo kiệt; nói to nhưng làm nhỏ, nói lớn mà làm nhỏ (khoe mồm chứ không dám làm).
谓口头慷慨﹐而行为吝啬。亦比喻口说大话﹐却行事胆小。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 说大话使小钱
shuō
说
dà
大
huà
话
shǐ
使
xiǎo
小
qián
钱
Các từ liên quan
说一不二
说一是一,说二是二
说七说八
说三分
说三道四
大一统
大万
大丈夫
使下
使不得
使不的
使不着
使主
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【shuì】【ㄕㄨㄛ, ㄕㄨㄟˋ】【THUYẾT, THUYẾT】
- Các biến thể:
- 說, 説, 𧧘
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,兑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶ノ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
説
說
稅
税
祱
説
㽷
裞
㔑
帨
娷
挩
㥨
䭨
閲
䎀
䥃
禴
栎
月
㬦
䢁
嶽
哾
鑰
蚎
诵
诗
谇
讯
诀
评
诔
诫
谮
诉
译
诜
带
娀
盆
昚
咫
韋
宬
柒
俬
㹯
䓉
柳
说话
说明
再说
说谎
据说
听说
传说
小说
说服
胡说
游说
