Bản dịch của từ 说的比唱的还好听 trong tiếng Việt

说的比唱的还好听

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuì

ㄕㄨㄛshuothanh ngang

说的比唱的还好听 (Cụm từ)

shuō de bǐ chàng de hái hǎo tīng
01

谓说的话虽然动听﹐但都是骗人的空话。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 说的比唱的还好听

shuō

de

chàng

de

hái

hǎo

Các từ liên quan

说一不二
说一是一说二是二
说七说八
说三分
说三道四
的一确二
比上不足比下有余
比丘
唱义
唱书
还世
还业
还东
还东山
还丹
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
听不懂
听不清
听之任之
听习
听书
说
Bính âm:
【shuì】【ㄕㄨㄛ, ㄕㄨㄟˋ】【THUYẾT, THUYẾT】
Các biến thể:
說, 説, 𧧘
Hình thái radical:
⿰,讠,兑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶ノ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép