Bản dịch của từ 说经夺席 trong tiếng Việt

说经夺席

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuì

ㄕㄨㄛshuothanh ngang

说经夺席 (Thành ngữ)

shuō jīng duó xí
01

Lời nói đạo đức để tranh chỗ, nói tuôn ra để giành quyền lợi; ban đầu chỉ việc thuyết kinh tranh luận, sau chê những người mượn lời đạo đức để tranh chức, tranh lợi.

讲说经书,争夺席位。原指讲经者互相诘难,义理不通者夺其讲席。后比喻口头上讲仁义道德,实际在争权夺利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 说经夺席

shuō

jīng

duó

Các từ liên quan

说一不二
说一是一说二是二
说七说八
说三分
说三道四
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
席上
席上之珍
席上珍
席下
席不暇暖
说
Bính âm:
【shuì】【ㄕㄨㄛ, ㄕㄨㄟˋ】【THUYẾT, THUYẾT】
Các biến thể:
說, 説, 𧧘
Hình thái radical:
⿰,讠,兑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶ノ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép