Bản dịch của từ 说饼 trong tiếng Việt

说饼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuì

ㄕㄨㄛshuothanh ngang

说饼 (Danh từ)

shuō bǐng
01

说饼原指谈论食物或宴饮之事后引申为闲谈吃喝以吃喝为话题或擅长谈论美食含风雅意味)。可记作 = nói chuyện; = 食物宴饮聊吃喝

南朝梁吴均《饼说》﹕“公曰﹕‘今日之食﹐何者最先?’季曰﹕‘仲秋御景﹐离蝉欲静﹐燮燮晓风﹐凄凄夜冷﹐臣当此景﹐唯能说饼。’”后以“说饼”为谈论吃喝或能吃喝之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 说饼

shuō

bǐng

Các từ liên quan

说一不二
说一是一说二是二
说七说八
说三分
说三道四
饼子
饼子桃
饼定
饼师
饼干
说
Bính âm:
【shuì】【ㄕㄨㄛ, ㄕㄨㄟˋ】【THUYẾT, THUYẾT】
Các biến thể:
說, 説, 𧧘
Hình thái radical:
⿰,讠,兑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶ノ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép