Bản dịch của từ 请俸 trong tiếng Việt

请俸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qǐng

ㄑㄧㄥˇqingthanh hỏi

请俸 (Động từ)

qǐng fèng
01

Cúi mừng, mời nhận tiền bổng (cổ, 亦作请奉” — hành động mời/trao lễ vật hoặc tiền bổng)

1.亦作“请奉”。

Ví dụ
02

Lương bổng, tiền lương (cách viết cổ/禮文中指俸祿之薪給)

2.薪俸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nhận lương; nộp đơn xin lương (nộp đơn vào chính phủ hoặc tổ chức để nhận lương hoặc tiền công)

3.指支取薪俸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 请俸

qǐng

fèng

Các từ liên quan

请丐
请业
请举
请乞
请书
俸余
俸入
俸册
俸券
俸工
请
Bính âm:
【qǐng】【ㄑㄧㄥˇ】【THỈNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép