Bản dịch của từ 请剑 trong tiếng Việt
请剑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐng | ㄑㄧㄥˇ | q | ing | thanh hỏi |
请剑 (Danh từ)
【qǐng jiàn】
01
(Thành ngữ) Viết thư yêu cầu xử tử một quan phản bội, và yêu cầu trừng phạt quan phản bội; nói rộng ra là mạnh dạn, trực tiếp khiển trách, yêu cầu có biện pháp nghiêm khắc để diệt trừ tà ác.
1.《汉书.朱云传》﹕“云上书求见﹐公卿在前。云曰﹕‘今朝廷大臣上不能匡主﹐下亡以益民﹐皆尸位素餐﹐孔子所谓”鄙夫不可与事君“﹑”苟患失之﹐亡所不至“者也。臣愿赐尚方斩马剑﹐断佞臣一人以厉其余。’上问﹕‘谁也?’对曰﹕‘安昌侯张禹。’上大怒﹐曰﹕‘小臣居下讪上﹐廷辱师傅﹐罪死不赦!’御史将云下﹐云攀殿槛﹐槛折。云呼曰﹕‘臣得下从龙逄﹑比干游于地下﹐足矣!未知圣朝何如耳!’”后以“请剑”为忠直敢谏﹐请诛奸佞之典。
Ví dụ
02
Người hầu cầm kiếm (người hầu cầm hoặc cầm kiếm đứng cạnh hoàng đế trong triều đình ngày xưa)
2.捧剑。旧时皇帝坐朝﹐有捧剑的侍者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 请剑
qǐng
请
jiàn
剑
Các từ liên quan
请丐
请业
请举
请乞
请书
剑仙
剑侠
剑化
- Bính âm:
- 【qǐng】【ㄑㄧㄥˇ】【THỈNH】
- Các biến thể:
- 請
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
謦
頃
庼
顷
㩩
請
䔛
漀
檾
苘
䯧
廎
谔
讱
诙
讽
诤
谧
䜩
训
谴
谰
试
谞
唍
㢹
㢆
陚
㝙
烙
䌼
罡
疶
連
陰
𠊆
请问
申请
邀请
请假
请进
请客
请求
请教
请柬
请坐
