Bản dịch của từ 请奠 trong tiếng Việt
请奠
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐng | ㄑㄧㄥˇ | q | ing | thanh hỏi |
请奠 (Động từ)
【qǐng diàn】
01
Mời tổ chức lễ tưởng niệm (thuật ngữ cũ): Mời người đến lập lễ tưởng niệm, mời người đến làm lễ tưởng niệm - tức là mời người đến làm lễ tưởng niệm hoặc tổ chức lễ tưởng niệm cho người đã khuất (mời người đến chủ trì lễ tưởng niệm)
犹请佃。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 请奠
qǐng
请
diàn
奠
Các từ liên quan
请丐
请业
请举
请乞
请书
奠仪
奠基
- Bính âm:
- 【qǐng】【ㄑㄧㄥˇ】【THỈNH】
- Các biến thể:
- 請
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
謦
頃
庼
顷
㩩
請
䔛
漀
檾
苘
䯧
廎
谔
讱
诙
讽
诤
谧
䜩
训
谴
谰
试
谞
唍
㢹
㢆
陚
㝙
烙
䌼
罡
疶
連
陰
𠊆
请问
申请
邀请
请假
请进
请客
请求
请教
请柬
请坐
