Bản dịch của từ 请愿权 trong tiếng Việt
请愿权
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐng | ㄑㄧㄥˇ | q | ing | thanh hỏi |
请愿权 (Danh từ)
【qǐng yuàn quán】
01
Quyền khiếu nại / quyền kiến nghị của người dân: quyền向cơ quan có thẩm quyền trình bày nguyện vọng, phản ánh, bảo vệ quyền lợi cộng đồng hoặc cá nhân
人民对国家政策、公共利益或其权益的维护,得按事件性质向有权的民意机关或主管的行政机关,陈述其希望或愿望的权利。我国除以宪法明文保障人民的请愿权外,并于民国四十三年公布施行请愿法,规定请愿权之适用范围、行使方式等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 请愿权
qǐng
请
yuàn
愿
quán
权
- Bính âm:
- 【qǐng】【ㄑㄧㄥˇ】【THỈNH】
- Các biến thể:
- 請
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
謦
頃
庼
顷
㩩
請
䔛
漀
檾
苘
䯧
廎
谔
讱
诙
讽
诤
谧
䜩
训
谴
谰
试
谞
唍
㢹
㢆
陚
㝙
烙
䌼
罡
疶
連
陰
𠊆
请问
申请
邀请
请假
请进
请客
请求
请教
请柬
请坐
