Bản dịch của từ 请旌 trong tiếng Việt
请旌
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐng | ㄑㄧㄥˇ | q | ing | thanh hỏi |
请旌 (Động từ)
【qǐng jīng】
01
Cầu xin triều đình ban biểu dương (thỉnh danh, xin treo cờ biểu tôn vinh người trung hiếu, có công đức theo chế độ xưa).
旧制﹐凡忠孝节义之人﹐得向朝廷请求表扬﹐谓之请旌。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 请旌
qǐng
请
jīng
旌
Các từ liên quan
请丐
请业
请举
请乞
请书
旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
- Bính âm:
- 【qǐng】【ㄑㄧㄥˇ】【THỈNH】
- Các biến thể:
- 請
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
謦
頃
庼
顷
㩩
請
䔛
漀
檾
苘
䯧
廎
谔
讱
诙
讽
诤
谧
䜩
训
谴
谰
试
谞
唍
㢹
㢆
陚
㝙
烙
䌼
罡
疶
連
陰
𠊆
请问
申请
邀请
请假
请进
请客
请求
请教
请柬
请坐
