Bản dịch của từ 请画 trong tiếng Việt

请画

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qǐng

ㄑㄧㄥˇqingthanh hỏi

请画 (Động từ)

qǐng huà
01

Trong chế độ phong kiến: bầy tấu chương lên vua, nếu được vua đồng ý thì vua viết chữ “” gọi là “请画” — tức là tấu trình và được chấp thuận (mang sắc thái lễ nghi, hành chính).

臣子奏章﹐如蒙天子同意﹐则写“可”字﹐谓之“请画”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 请画

qǐng

huà

Các từ liên quan

请丐
请业
请举
请乞
请书
请
Bính âm:
【qǐng】【ㄑㄧㄥˇ】【THỈNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép