Bản dịch của từ 请神容易送神难 trong tiếng Việt
请神容易送神难
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐng | ㄑㄧㄥˇ | q | ing | thanh hỏi |
请神容易送神难 (Thành ngữ)
【qǐng shén róng yì sòng shén nán】
01
Thỉnh người dễ, tiễn người khó — mời ai đó đến giúp thì dễ, nhưng muốn đuổi họ đi hoặc chấm dứt liên hệ lại khó khăn, thậm chí bị họ đòi công, quấy rầy sau này.
(谚语)请不易干休的人前来帮忙容易,但想打发他走可就困难了,有时甚至还会受其邀功要挟。。如:「请神容易送神难,请他助一臂之力不难,但以后日子可就不好过了。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 请神容易送神难
qǐng
请
shén
神
róng
容
yì
易
sòng
送
shén
神
nán
难
- Bính âm:
- 【qǐng】【ㄑㄧㄥˇ】【THỈNH】
- Các biến thể:
- 請
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
謦
頃
庼
顷
㩩
請
䔛
漀
檾
苘
䯧
廎
谔
讱
诙
讽
诤
谧
䜩
训
谴
谰
试
谞
唍
㢹
㢆
陚
㝙
烙
䌼
罡
疶
連
陰
𠊆
请问
申请
邀请
请假
请进
请客
请求
请教
请柬
请坐
