Bản dịch của từ 请祷 trong tiếng Việt
请祷
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐng | ㄑㄧㄥˇ | q | ing | thanh hỏi |
请祷 (Động từ)
【qíng dǎo】
01
Xin (cầu) thần linh/ma quỷ, khẩn cầu các thế lực siêu nhiên
1.请求向鬼神祷告。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cầu nguyện; trìu mến khấn cầu (ví dụ xin thần linh hoặc Thiên Chúa ban phúc)
2.祈祷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 请祷
qǐng
请
dǎo
祷
Các từ liên quan
请丐
请业
请举
请乞
请书
祷书
祷切
祷告
祷塞
祷巫
- Bính âm:
- 【qǐng】【ㄑㄧㄥˇ】【THỈNH】
- Các biến thể:
- 請
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
謦
頃
庼
顷
㩩
請
䔛
漀
檾
苘
䯧
廎
谔
讱
诙
讽
诤
谧
䜩
训
谴
谰
试
谞
唍
㢹
㢆
陚
㝙
烙
䌼
罡
疶
連
陰
𠊆
请问
申请
邀请
请假
请进
请客
请求
请教
请柬
请坐
