Bản dịch của từ 请车 trong tiếng Việt
请车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐng | ㄑㄧㄥˇ | q | ing | thanh hỏi |
请车 (Danh từ)
【qǐng chē】
01
(Nghĩa cũ) Xin hoặc mượn xe, ngựa để làm quan tài; sau đó mở rộng ra để cầu xin sự giúp đỡ do nghèo khó hoặc bất hạnh (mang ý nghĩa buồn bã, bất hạnh).
《论语.先进》﹕“颜渊死﹐颜路请子之车以为之椁。”何晏集解引孔安国曰﹕“颜路父也。家贫﹐欲请孔子之车﹐卖以作椁。”后用为伤贫不遇之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 请车
qǐng
请
chē
车
Các từ liên quan
请丐
请业
请举
请乞
请书
车两
车主
- Bính âm:
- 【qǐng】【ㄑㄧㄥˇ】【THỈNH】
- Các biến thể:
- 請
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
謦
頃
庼
顷
㩩
請
䔛
漀
檾
苘
䯧
廎
谔
讱
诙
讽
诤
谧
䜩
训
谴
谰
试
谞
唍
㢹
㢆
陚
㝙
烙
䌼
罡
疶
連
陰
𠊆
请问
申请
邀请
请假
请进
请客
请求
请教
请柬
请坐
