Bản dịch của từ 诸卫 trong tiếng Việt
诸卫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
诸卫 (Danh từ)
【zhū wèi】
01
Đội vệ binh, lính hộ tống (đặc biệt là lễ nghi, nghi vệ trong triều đình)
2.仪卫队。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quan chức cổ đại; thủ lĩnh đội vệ sĩ triều đình (đứng đầu bộ vệ trong cung đình)
1.古代官名。宫廷仪卫队长。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诸卫
zhū
诸
wèi
卫
Các từ liên quan
诸下
诸严
诸主
诸事
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【CHƯ.GIA】
- Các biến thể:
- 諸, 𢒕, 𣦁, 𧭷
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,者
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠩
邾
鮢
鴸
朱
潴
藸
㶆
株
櫧
櫫
诛
诡
谁
谂
讶
谠
谨
误
调
设
诰
诗
谚
悁
鬯
㖐
笉
毣
䣎
涁
𠊥
珣
栱
軕
唜
诸多
诸位
诸如
付诸
诸子
诸侯
诸葛
诉诸
诸事
诸暨
