Bản dịch của từ 诸夏 trong tiếng Việt

诸夏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhū

ㄓㄨzhuthanh ngang

诸夏 (Danh từ)

zhū xià
01

Cách gọi xưa chỉ đất nước Trung Hoa nói chung (từ thời phong kiến, chỉ các chư hầu và vùng Hạ); nghĩa cổ: “các nước/thuần phong Hạ”

古代对中国的泛称。封建时代,天子之下,诸侯国很多,故称为「诸夏」。。左传.僖公二十一年:「以服事诸夏。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诸夏

zhū

xià

诸
Bính âm:
【zhū】【ㄓㄨ】【CHƯ.GIA】
Các biến thể:
諸, 𢒕, 𣦁, 𧭷
Hình thái radical:
⿰,讠,者
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép