Bản dịch của từ 诸子 trong tiếng Việt

诸子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhū

ㄓㄨzhuthanh ngang

诸子 (Danh từ)

zhū zǐ
01

Đề cập đến các trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ: Nho giáo [rú] đại diện bởi Khổng Tử 孔子 và Mạnh Tử 孟子, Đạo giáo [dào] bởi Laozi 老子 và Zhuangzi 莊子 | 庄子, Mohism [mò] bởi Mozi墨子, Legalism [fǎ] của Sunzi 孫子 | 孙子 và Han Feizi 韓非子 | 韩非子, và nhiều người khác

Refers to the classical schools of thought, e.g. Confucianism 儒 [rú] represented by Confucius 孔子 [Kǒng zǐ] and Mencius 孟子 [Mèng zǐ], Daoism 道 [dào] by Laozi 老子 [Lǎo zǐ] and Zhuangzi 莊子|庄子 [Zhuāng zǐ], Mohism 墨 [mò] by Mozi 墨子 [Mò zǐ], Legalism 法 [fǎ] by Sunzi 孫子|孙子 [Sun1 zǐ] and Han Feizi 韓非子|韩非子 [Hán Fēi zǐ], and numerous others

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Các nhà tư tưởng

诸贤

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诸子

zhū

zi

Các từ liên quan

诸下
诸严
诸主
诸事
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
诸
Bính âm:
【zhū】【ㄓㄨ】【CHƯ.GIA】
Các biến thể:
諸, 𢒕, 𣦁, 𧭷
Hình thái radical:
⿰,讠,者
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép