Bản dịch của từ 诸戎 trong tiếng Việt
诸戎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
诸戎 (Danh từ)
【zhū róng】
01
Danh từ cổ: chỉ các bộ tộc man nhỏ, nhiều thứ bộ lạc hoặc dân tộc thiểu số thời xưa (nghĩa “nhiều man, các man các tộc”).
古代称众少数民族。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诸戎
zhū
诸
róng
戎
Các từ liên quan
诸下
诸严
诸主
诸事
戎丑
戎事
戎事倥偬
戎亭
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【CHƯ.GIA】
- Các biến thể:
- 諸, 𢒕, 𣦁, 𧭷
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,者
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠩
邾
鮢
鴸
朱
潴
藸
㶆
株
櫧
櫫
诛
诡
谁
谂
讶
谠
谨
误
调
设
诰
诗
谚
悁
鬯
㖐
笉
毣
䣎
涁
𠊥
珣
栱
軕
唜
诸多
诸位
诸如
付诸
诸子
诸侯
诸葛
诉诸
诸事
诸暨
