Bản dịch của từ 诸母 trong tiếng Việt
诸母
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
诸母 (Danh từ)
【zhū mǔ】
01
Thứ mẫu. Tiếng xưng hô đối với phụ nữ ngang hàng hoặc có tuổi gần bằng tuổi cha mình. ◇Sử Kí 史記: Bái phụ huynh chư mẫu cố nhân nhật lạc ẩm cực hoan; đạo cựu cố vi tiếu lạc 沛父兄諸母故人日樂飲極驩; 道舊故為笑樂 (Cao Tổ bổn kỉ 高祖本紀) Các phụ huynh; các bà cụ và những người quen cũ của Bái Công (tức Hán Cao Tổ) uống rượu vui chơi cả ngày rất là vui vẻ; kể lại chuyện cũ mà cười.Đặc chỉ cô; thím hay bác gái.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诸母
zhū
诸
mǔ
母
Các từ liên quan
诸下
诸严
诸主
诸事
母临
母亲
母亲河
母以子贵
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【CHƯ.GIA】
- Các biến thể:
- 諸, 𢒕, 𣦁, 𧭷
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,者
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠩
邾
鮢
鴸
朱
潴
藸
㶆
株
櫧
櫫
诛
诡
谁
谂
讶
谠
谨
误
调
设
诰
诗
谚
悁
鬯
㖐
笉
毣
䣎
涁
𠊥
珣
栱
軕
唜
诸多
诸位
诸如
付诸
诸子
诸侯
诸葛
诉诸
诸事
诸暨
