Bản dịch của từ 诸谢 trong tiếng Việt
诸谢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
诸谢 (Danh từ)
【zhū xiè】
01
Họ Tạ (dòng Tạ thời Tấn): chỉ các nhân vật họ Tạ nổi tiếng như Tạ An, Tạ Thạch, Tạ Huyền (các viên chức, danh sĩ nhà Tấn).
指晋谢安﹑谢石﹑谢玄等人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诸谢
zhū
诸
xiè
谢
Các từ liên quan
诸下
诸严
诸主
诸事
谢不敏
谢世
谢丘
谢临川
谢事
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【CHƯ.GIA】
- Các biến thể:
- 諸, 𢒕, 𣦁, 𧭷
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,者
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠩
邾
鮢
鴸
朱
潴
藸
㶆
株
櫧
櫫
诛
诡
谁
谂
讶
谠
谨
误
调
设
诰
诗
谚
悁
鬯
㖐
笉
毣
䣎
涁
𠊥
珣
栱
軕
唜
诸多
诸位
诸如
付诸
诸子
诸侯
诸葛
诉诸
诸事
诸暨
