Bản dịch của từ 读为 trong tiếng Việt

读为

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòu

ㄉㄡˋdouthanh huyền

读为 (Động từ)

dú wéi
01

古籍術語說某字讀為另一字指該字在此處借用或當作另一字來讀/解釋相當於假借作」)。

凡言读为某、读曰某者,即谓其字假借为某字使用。

Ví dụ
02

或称为「读曰」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 读为

wèi

读
Bính âm:
【dòu】【ㄉㄡˋ, ㄉㄨˊ】【ĐẬU, ĐỘC】
Các biến thể:
讀, 読, 𡂝
Hình thái radical:
⿰,讠,卖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép