Bản dịch của từ 课堂讨论 trong tiếng Việt
课堂讨论
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
课堂讨论 (Danh từ)
【kè táng tǎo lùn】
01
Một phương pháp dạy học ở trường, trong đó giáo viên đặt vấn đề, hướng dẫn sinh viên nghiên cứu tài liệu, rồi thảo luận trên lớp để đưa ra kết luận chung.
学校教学方式之一。由教师提出讨论课题﹐指定参考书﹐学生在教师指导下钻研﹐在课堂上讨论﹐然后做出结论。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 课堂讨论
kè
课
táng
堂
tǎo
讨
lùn
论
Các từ liên quan
课丁
课与
课业
课习
课书
堂上
堂上一呼,阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
讨乖
讨乞
讨习
讨乱
讨亡
论不定
论世
论世知人
论主
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÓA】
- Các biến thể:
- 課
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,果
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碦
刻
袔
勊
騍
堁
愙
恪
骒
尅
硞
䁍
䜧
讵
诅
䜣
诰
讬
谏
谯
讯
诳
谱
讶
䋆
烶
栵
㓰
䦷
埚
䏪
㫉
桓
倿
㭦
虑
上课
课文
功课
课程
下课
课本
课堂
课间
节课
讲课
