Bản dịch của từ 课子 trong tiếng Việt
课子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
课子 (Danh từ)
【kè zǐ】
01
Thanh vàng bạc nhỏ, gọi là 'khóa tử' (锞子) trong tiếng Hán, tương tự như thỏi vàng bạc nhỏ dùng để tích trữ hoặc giao dịch.
3.锞子。课﹐通“锞”。金银小锭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tiền thuế, số tiền phải nộp cho nhà nước hoặc chính quyền địa phương.
1.税银。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dạy con học bài, nhắc nhở con cái học hành
2.督教儿子读书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 课子
kè
课
zi
子
Các từ liên quan
课丁
课与
课业
课习
课书
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÓA】
- Các biến thể:
- 課
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,果
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碦
刻
袔
勊
騍
堁
愙
恪
骒
尅
硞
䁍
䜧
讵
诅
䜣
诰
讬
谏
谯
讯
诳
谱
讶
䋆
烶
栵
㓰
䦷
埚
䏪
㫉
桓
倿
㭦
虑
上课
课文
功课
课程
下课
课本
课堂
课间
节课
讲课
