Bản dịch của từ 课赋 trong tiếng Việt

课赋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋkethanh huyền

课赋 (Danh từ)

kè fù
01

Việc học thuộc lòng hoặc sáng tác các bài văn, thơ theo kiểu cổ điển gọi là 'phú'.

1.诵读﹑写作辞赋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Việc thu thuế hoặc đánh thuế (thuế khoá, thuế vụ).

2.征收赋税。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 课赋

Các từ liên quan

课丁
课与
课业
课习
课书
赋丈
赋予
赋事
赋值语句
赋分
课
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÓA】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,果
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép