Bản dịch của từ 谁知 trong tiếng Việt
谁知
Liên từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuí | ㄕㄨㄟˊ | sh | ui | thanh sắc |
Shéi | ㄕㄟˊ | sh | ei | thanh sắc |
谁知 (Liên từ)
【shéi zhī】
01
Ai biết; ai dè; ai ngờ
岂知、那里晓得
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谁知
shuí
谁
zhī
知
- Bính âm:
- 【shuí】【ㄕㄨㄟˊ】【THUỲ】
- Các biến thể:
- 誰
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
誰
𠓤
脽
誰
谑
䜦
讵
讽
让
该
谖
䜤
讥
谳
诖
诊
𠅞
冔
𠉩
菃
挚
料
勑
桥
䧔
釖
䘮
悭
谁是谁非
谁知
谁个
谁边
谁料
阿谁
谁知道
谁怕谁
爱谁谁
谁无辜
谁想到
