Bản dịch của từ 调値 trong tiếng Việt
调値
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiáo | ㄊㄧㄠˊ | t | iao | thanh sắc |
调値 (Danh từ)
【diào zhí】
01
Âm giá (giá trị thanh): âm hưởng thực tế của các thanh trong ngôn ngữ — cách cao thấp, lên xuống, gãy/nép, dài/ngắn khi phát âm (tức là hình thức đọc của thanh điệu). Hán-Việt: điều trị (tương tự “điệu trị/điều giá” để dễ nhớ).
语言里各种声调的实际读音,指声音高低、升降、曲直、长短的形式。如国语中有高平调、高升调、降升调、全降调等四种调值形式。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 调値
diào
调
zhí
値
- Bính âm:
- 【tiáo】【ㄊㄧㄠˊ, ㄉㄧㄠˋ】【ĐIỀU, ĐIỆU】
- Các biến thể:
- 調
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,周
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノフ一丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯾
朷
鞗
樤
鋚
䖺
鯈
條
铫
鲦
萔
調
吊
鋽
銱
釣
㪕
䠼
瘹
铞
誂
弔
窵
訋
辀
輖
郮
烐
輈
𠃕
矪
周
徟
謅
侜
喌
谈
谓
诚
谊
讲
诇
䜩
谖
诓
设
诱
谧
卨
莃
晄
㪾
㓮
埀
涠
恐
埙
捘
荷
勑
空调
协调
调皮
调整
调料
调节
调侃
调情
调休
调试
调查
强调
声调
低调
单调
情调
调动
调研
腔调
高调
