Bản dịch của từ 谄羹 trong tiếng Việt

谄羹

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǎn

ㄔㄢˇchanthanh hỏi

谄羹 (Động từ)

chǎn gēng
01

Dùng nấu canh, nấu súp để lấy lòng người; nịnh bợ bằng mâm cơm (hành động tẩm bổ món ăn để chiều chuộng người khác)

谓以烹调羹汤取悦于人。典出《史记.殷本纪》﹕“伊尹名阿衡﹐阿衡欲奸(干)汤而无由﹐乃为有莘氏媵臣﹐负鼎俎﹐以滋味说汤﹐致于王道。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谄羹

chǎn

gēng

Các từ liên quan

谄上傲下
谄上抑下
谄上欺下
谄上骄下
谄事
羹元
羹匙
羹墙
羹墙之思
谄
Bính âm:
【chǎn】【ㄔㄢˇ】【SIỂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,臽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフノ丨一フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép