Bản dịch của từ 谅 trong tiếng Việt
谅
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liàng | ㄌㄧㄤˋ | l | iang | thanh huyền |
谅 (Động từ)
【liàng】
01
Hiểu; thông cảm; tha thứ; tha lỗi; bao dung
体察别人的处境,原谅别人的错误
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tin; chắc; ước đoán; đoán rằng; chắc rằng
预料;估计
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【liàng】【ㄌㄧㄤˋ】【LƯỢNG】
- Các biến thể:
- 諒
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,京
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
靓
䀶
踉
晾
輛
䁁
哴
量
湸
鿌
辆
鍄
诫
诳
谄
诓
译
诶
讧
谚
订
谏
诈
评
陶
㧧
紝
舩
㟏
赀
哢
剚
浞
砤
㖒
𠗷
原谅
体谅
谅解
谅山
见谅
谅察
鉴谅
打谅
原谅色
谅山省
