Bản dịch của từ 谅节 trong tiếng Việt
谅节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liàng | ㄌㄧㄤˋ | l | iang | thanh huyền |
谅节 (Danh từ)
【liàng jié】
01
Tố chất, tiết hạnh cao thượng; phẩm tiết thanh cao (Hán-Việt: lượng节 → 'lương tiết' / 'liàng tiết' liên tưởng đến thanh liêm)
高尚的节操。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谅节
liàng
谅
jié
节
Các từ liên quan
谅士
谅实
谅宥
谅察
谅情
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【liàng】【ㄌㄧㄤˋ】【LƯỢNG】
- Các biến thể:
- 諒
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,京
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
靓
䀶
踉
晾
輛
䁁
哴
量
湸
鿌
辆
鍄
诫
诳
谄
诓
译
诶
讧
谚
订
谏
诈
评
陶
㧧
紝
舩
㟏
赀
哢
剚
浞
砤
㖒
𠗷
原谅
体谅
谅解
谅山
见谅
谅察
鉴谅
打谅
原谅色
谅山省
