Bản dịch của từ 谅阴 trong tiếng Việt
谅阴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liàng | ㄌㄧㄤˋ | l | iang | thanh huyền |
谅阴 (Danh từ)
【liàng yīn】
01
孝服期内不朝不见朝政的礼制行为,指帝王或高级官员居丧(通“谅暗”);即在丧期隐居、避讳朝政。
即“谅暗”。指帝王或高级官吏居丧:高宗谅阴,三年不言。阴:通“暗”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谅阴
liàng
谅
yīn
阴
Các từ liên quan
谅士
谅实
谅宥
谅察
谅情
阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
- Bính âm:
- 【liàng】【ㄌㄧㄤˋ】【LƯỢNG】
- Các biến thể:
- 諒
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,京
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
靓
䀶
踉
晾
輛
䁁
哴
量
湸
鿌
辆
鍄
诫
诳
谄
诓
译
诶
讧
谚
订
谏
诈
评
陶
㧧
紝
舩
㟏
赀
哢
剚
浞
砤
㖒
𠗷
原谅
体谅
谅解
谅山
见谅
谅察
鉴谅
打谅
原谅色
谅山省
