Bản dịch của từ 谋野 trong tiếng Việt

谋野

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Móu

ㄇㄡˊmouthanh sắc

谋野 (Động từ)

móu yě
01

Mưu lược, kế sách hay; kế hoạch, mưu đồ sáng suốt (thường là “mưu hay” =策划良策)

1.《左传.襄公三十一年》﹕“裨谌能谋﹐谋于野则获﹐谋于邑则否。”后因以“谋野”指良策或策谋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bày mưu tính kế ở ngoài đời, suy tính việc ngoài thực địa (tức “谋于野的意思: toan tính, hoạch định chuyện ở ngoài)

2.指谋于野。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谋野

móu

Các từ liên quan

谋为不轨
谋主
谋事
谋事在人
谋事在人成事在天
野丈人
野三坡
野乘
野事
谋
Bính âm:
【móu】【ㄇㄡˊ】【MƯU】
Các biến thể:
謀, 㖼, 𠰔, 𢘓, 𢜯, 𧦥
Hình thái radical:
⿰,讠,某
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丨一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép