Bản dịch của từ 谐欢 trong tiếng Việt

谐欢

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊxiethanh sắc

谐欢 (Cụm từ)

xié huān
01

Hòa hợp, ăn ý với người khác; “” trong cổ nghĩa là người yêu mến (đàn ông yêu nhau); tổng ý: hoà thuận, thân mật

谓与之和协。欢﹐古时称相爱的男子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谐欢

xié

huān

Các từ liên quan

谐丽
谐乐
谐从
谐价
谐优
欢乐
欢交
欢亲
欢休
欢会
谐
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HÀI】
Các biến thể:
諧, 龤
Hình thái radical:
⿰,讠,皆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一フノフノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép