Bản dịch của từ 谒文 trong tiếng Việt

谒文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

谒文 (Danh từ)

yè wén
01

Một loại văn chương (thể văn) dùng trong nghi lễ hoặc tưởng niệm, giống như bài tế văn

文体的一种﹐类似祭文。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谒文

wén

Các từ liên quan

谒候
谒假
谒刺
谒后尘
谒告
文丈
文不加点
文不对题
文丐
谒
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【YẾT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,曷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一ノフノ丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép