Bản dịch của từ 谒泉 trong tiếng Việt
谒泉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
谒泉 (Danh từ)
【yè quán】
01
Tên núi (một ngọn núi ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc); nơi có động đá được truyền là chỗ ẩn cư của nhân vật lịch sử Bốc Tử Hạ (卜子夏).
山名。在山西省文水县西南﹐汾阳县北。山有石室﹐传为卜子夏退隐处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谒泉
yè
谒
quán
泉
Các từ liên quan
谒候
谒假
谒刺
谒后尘
谒告
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【YẾT】
- Các biến thể:
- 謁
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,曷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一一ノフノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
頁
㽢
䲜
射
业
鎑
鸈
喝
馌
䧨
嶫
驜
讫
讬
诂
课
诒
谍
诤
谇
谰
训
谂
谅
理
𠊺
常
䘨
壸
寂
婱
㛦
鸻
悷
菀
隐
拜谒
谒见
参谒
谒陵
干谒
晋谒
诣谒
谒访
沾谒
