Bản dịch của từ 谒浆 trong tiếng Việt

谒浆

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

谒浆 (Cụm từ)

yè jiāng
01

乞求茶水。唐孟棨《本事诗.情感》载:唐崔护尝于清明出游﹐酒渴求饮﹐遇一女子﹐仿佛有情。来岁清明﹐崔有往寻之﹐则门扃无人﹐因题诗于左扉:“去年今日此门中﹐人面桃花相映红。人面秪今何处去﹐桃花依旧笑春风。”数日后﹐又去叩门﹐忽闻哭声﹐有老父出曰:“君非崔护邪……吾女笄知书未适人。自去年以来﹐常恍惚若有所失。此日与之出﹐及归﹐见左扉有字﹐读之﹐入门而病﹐遂絶食数日而死。”崔入门﹐哭而祝之。女复活﹐遂嫁崔。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谒浆

jiāng

Các từ liên quan

谒候
谒假
谒刺
谒后尘
谒告
浆人
浆包
浆壶
浆子
浆家
谒
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【YẾT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,曷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一ノフノ丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép