Bản dịch của từ 谒环 trong tiếng Việt

谒环

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

谒环 (Thành ngữ)

yè huán
01

Danh từ chỉ điển cố: hành vi của nước lớn cưỡng cầu nước nhỏ (ví dụ: yêu cầu trả đồ quý vượt quá phép lịch sự), nghĩa bóng chỉ yêu cầu vô lý của kẻ mạnh với kẻ yếu.

请求玉环。事见《左传.昭公十六年》﹕晋韩起有一副玉环中的一只﹐另一只在郑国的商人手里。韩起趁聘问时向郑伯请求。子产不给﹐说﹕“夫大国之人令于小国﹐而皆获其求﹐将何以给之?一共一否﹐为罪滋大。大国之求﹐无礼以斥之﹐何餍之有?吾且为鄙邑﹐则失位矣。”后作为典故﹐指大国对小国的无理要求。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谒环

huán

Các từ liên quan

谒候
谒假
谒刺
谒后尘
谒告
环丘
环中
环主
环人
环介
谒
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【YẾT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,曷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一ノフノ丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép