Bản dịch của từ 谒者 trong tiếng Việt

谒者

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

谒者 (Danh từ)

yè zhě
01

1.官名。始置于春秋﹑战国时﹐秦汉因之。掌宾赞受事﹐即为天子传达。南朝梁置谒者台﹐掌朝觐宾飨及奉诏出使。陈及隋皆因之。唐改为通事舍人。

Ví dụ
02

Chức quan thời cổ (quan hầu hạ trong cung, phụ trách báo cáo, tiếp kiến); một chức quan nội đình đã bỏ sau thời Tống (Hán-Việt: 谒者 = thiết giả)

2.官名。东汉大长秋属官﹐有中宫谒者二人﹐主报中章。后魏﹑北齐有中谒者仆射﹐隋唐改称内谒者﹐概以宦官充任。宋以后废。

Ví dụ
03

Tên sao (một sao trong thiên văn cổ Trung Hoa)

5.星名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nô bộc, đầy tớ dùng để truyền đạt hoặc thông báo (cổ nghĩa, chỉ chung người đi truyền tin)

4.古时亦用以泛指传达﹑通报的奴仆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Quan chức xưa (tên chức), người được phái đi làm sứ hoặc quản lí việc thủy lợi ở địa phương (tên chức thời Hán).

3.官名。使者的别称。汉哀帝置河堤谒者﹐即派往地方主管水利的官吏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谒者

zhě

Các từ liên quan

谒候
谒假
谒刺
谒后尘
谒告
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
谒
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【YẾT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,曷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一ノフノ丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép