Bản dịch của từ 谒请 trong tiếng Việt

谒请

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

谒请 (Động từ)

yè qǐng
01

Bái yết, đến bái kiến và khẩn cầu (thường chỉ lên cầu xin, trình bày điều mong muốn với người có quyền uy hoặc thần linh)

拜谒告求。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谒请

qǐng

Các từ liên quan

谒候
谒假
谒刺
谒后尘
谒告
请丐
请业
请举
请乞
请书
谒
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【YẾT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,曷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一ノフノ丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép