Bản dịch của từ 谒谢 trong tiếng Việt

谒谢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

谒谢 (Động từ)

yè xiè
01

Đến bái kiến và tạ tội; đến bẩm tấu để nhận lỗi hoặc xin tha tội (thường trong văn viết cổ/quan trường)

1.进见谢罪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tiến kiến và tạ ơn; vào gặp người bề trên để bày tỏ sự cảm tạ (Hán Việt: dịch nghĩa từ = yết kiến, = tạ).

2.晋见道谢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谒谢

xiè

Các từ liên quan

谒候
谒假
谒刺
谒后尘
谒告
谢不敏
谢世
谢丘
谢临川
谢事
谒
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【YẾT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,曷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一ノフノ丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép