Bản dịch của từ 谒过 trong tiếng Việt
谒过
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
谒过 (Động từ)
【yè guò】
01
Vạch tội, tố cáo lỗi lầm (chỉ ra, phơi bày tội lỗi hoặc sai phạm của người khác)
揭发罪过。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谒过
yè
谒
guò
过
Các từ liên quan
谒候
谒假
谒刺
谒后尘
谒告
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【YẾT】
- Các biến thể:
- 謁
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,曷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一一ノフノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
頁
㽢
䲜
射
业
鎑
鸈
喝
馌
䧨
嶫
驜
讫
讬
诂
课
诒
谍
诤
谇
谰
训
谂
谅
理
𠊺
常
䘨
壸
寂
婱
㛦
鸻
悷
菀
隐
拜谒
谒见
参谒
谒陵
干谒
晋谒
诣谒
谒访
沾谒
