Bản dịch của từ 谓谕 trong tiếng Việt
谓谕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
谓谕 (Danh từ)
【wèi yù】
01
Một loại tuyên bố chính thức (thông báo được đưa ra bởi tôn giáo chính trị cổ xưa hoặc gia đình) được đưa ra bởi các con trai cả của Hong Renfa, Hong Renda, Feng Yunshan, Hong Rengan và những người khác ở Thiên quốc Thái Bình quá cố.
特指太平天国后期洪仁发﹑洪仁达﹑冯云山﹑洪仁玕等人的长子的文告。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谓谕
wèi
谓
yù
谕
Các từ liên quan
谓为
谓何
谓号
谓呼
谕义
谕令
谕劝
谕单
谕告
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
- Các biến thể:
- 謂, 𧬴
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,胃
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
謂
位
䅏
蔚
䙿
轊
䘙
䜜
媦
䗽
煟
躗
谪
训
谣
论
谳
记
谧
诨
讧
谶
谊
识
廊
犁
惧
㪎
䘬
㑰
祭
粝
翑
骒
貫
谖
所谓
谓语
可谓
称谓
无谓
何谓
谓词
意谓
谓之
不谓
