Bản dịch của từ 谓项 trong tiếng Việt
谓项
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
谓项 (Cụm từ)
【wèi xiàng】
01
简单判断中反映断定的对象所具有或不具有的性质或对象之间的关系的概念。如“科学技术是生产力”中的“生产力”、“上海在北京和广州之间”中的“在北京和广州之间”,都是谓项。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谓项
wèi
谓
xiàng
项
Các từ liên quan
谓为
谓何
谓号
谓呼
项下
项别骓
项发口纵
项圈
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
- Các biến thể:
- 謂, 𧬴
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,胃
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
謂
位
䅏
蔚
䙿
轊
䘙
䜜
媦
䗽
煟
躗
谪
训
谣
论
谳
记
谧
诨
讧
谶
谊
识
廊
犁
惧
㪎
䘬
㑰
祭
粝
翑
骒
貫
谖
所谓
谓语
可谓
称谓
无谓
何谓
谓词
意谓
谓之
不谓
