Bản dịch của từ 谖浮 trong tiếng Việt

谖浮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

谖浮 (Danh từ)

xuān fú
01

Chỉ phong khí ồn ào, phù phiếm, nhẹ dạ; thói đời náo nhiệt và thiếu nghiêm túc (Hán Việt: xuân phùng/諠浮 đọc là 谖浮)

指喧嚣轻佻的风气。谖﹐通“諠”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谖浮

xuān

Các từ liên quan

谖草
谖言
谖谖
浮一大瓟
浮上水
浮世
浮世绘
谖
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【HUYÊN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,爰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丶丶ノ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép