Bản dịch của từ 谚 trong tiếng Việt
谚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
谚 (Danh từ)
【yàn】
01
Ngạn ngữ
谚语; 在群众中间流传的固定语句, 用简单通俗的话反映出深刻的道理
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【NGẠN】
- Các biến thể:
- 諺, 喭, 𠷗, 𧧑
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,彥
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶一丶ノ一ノノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洝
囐
滟
爓
研
豔
鷰
偐
嬊
㰽
騴
焱
讵
诧
谧
谱
谛
诓
诖
该
读
诚
讴
证
郿
蚺
盛
䎄
袹
㪎
㥘
焓
偾
屛
缁
渆
谚语
民谚
俗谚
谚文
农谚
古谚
俚谚
鄙谚
野谚
俗谚口碑
