Bản dịch của từ 谝言 trong tiếng Việt

谝言

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piǎn

ㄆㄧㄢˇpianthanh hỏi

谝言 (Danh từ)

piǎn yán
01

Lời nói khéo léo, dỗ ngọt; lời nói hoa mỹ để lấy lòng hoặc xầm xồ—gợi ý Hán Việt: 'biện ngôn/miệng mép'.

巧言。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谝言

pián

yán

Các từ liên quan

谝佞
言三语四
言下
言不二价
言不及义
谝
Bính âm:
【piǎn】【ㄆㄧㄢˇ】【BIỂN】
Các biến thể:
諞, 𧫲
Hình thái radical:
⿰,讠,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶フ一ノ丨フ一丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép